not found

Thuật ngữ kinh tế

  • MBA - Thạc sĩ Quản trị kinh doanh

    Thạc sĩ quản trị kinh doanh (tiếng Anh: Master of Business Administration - MBA) là bằng thạc sĩ chuyên ngành quản trị kinh doanh
  • Credit - Tín dụng

    còn gọi là cho vay, là việc một bên (bên cho vay) cung cấp nguồn tài chính cho đối tượng khác (bên đi vay) trong đó bên đi vay sẽ hoàn trả tài chính cho bên cho vay trong một...
  • Institutional investor – Pháp đoàn đầu tư.

    Một tổ chức đầu tư tài sản riêng hoặc những tài sản do các tổ chức khác uỷ thác nắm giữ. Những nhà đầu tư như vậy thường là các quỹ hưu trí, các công ty bảo hiểm, ngân hàng và...
  • Option – Quyền chọn.

    Trong giới tài chính, đây là thỏa thuận cho phép một nhà đầu tư mua hoặc bán cái gì đó, ví dụ như cổ phiếu, trong một khoảng thời gian định trước với giá nhất định.
  • Accounting - Hạch toán

    Là công cụ quan trọng của quản lí, thực hiện việc thu thập, ghi chép và hệ thống hoá các tài liệu và số liệu về tình trạng (kết cấu) và sự phát triển (biến đổi) của khách thể...
Len dau trang