Tra cứu thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Arbitrage, arbitrager (risk arbitrager) – Kinh doanh chênh lệch giá hoặc tỷ giá.

Một thủ thuật mua và bán chứng khoán để tranh thủ mức chênh lệch nhỏ về giá – chẳng hạn mua một cổ phiếu với giá 50$ trên thị trường chứng khoán và đồng thời bán nó hoặc một cổ phiếu tương đương với giá 51$ cho người khác. Thuật ngữ kinh doanh chênh lệch rủi ro xuất hiện để áp dụng cho những người kinh doanh đầu cơ mua cổ phiếu của các công ty có tin đồn là mục tiêu bị mua lại, với hy vọng kiếm lợi khi việc chuyển nhượng hoàn tất.

Thuật ngữ kinh tế

  • Net Income/Net Profit – Thu nhập ròng/Lãi ròng

    Cũng được gọi là “bottom line” hay lợi nhuận, là khoản còn lại sau khi trừ mọi chi phí và thuế trong thu nhập của một công ty.
  • Option – Quyền chọn.

    Trong giới tài chính, đây là thỏa thuận cho phép một nhà đầu tư mua hoặc bán cái gì đó, ví dụ như cổ phiếu, trong một khoảng thời gian định trước với giá nhất định.
  • Registered Capital - Vốn đăng kí

    Là số vốn bắt buộc phải có để đầu tư vào 1 dự án. Vốn đăng ký này dùng để làm cơ sở cho các cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án.
  • Floating Interest Rate - Lãi suất thả nổi

    Là lãi suất có thể thay đổi theo lãi suất tham chiếu hoặc theo chỉ số lạm phát, nó không cố định trong suốt thời hạn vay.
  • Startup Ecosystem - Hệ sinh thái khởi nghiệp

    Là một cộng đồng mà chúng ta có thể chia sẻ, nhận được hỗ trợ và tạo ra giá trị để cung cấp cho xã hội. Giống như một ngôi nhà ta có thể trở về nghỉ ngơi khi cần, chia sẻ một ý...
Len dau trang