Tra cứu thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Commercial Bank - Ngân hàng thương mại

Ngân hàng thương mại là tổ chức kinh doanh tiền tệ mà hoạt động chủ yếu và thường xuyên là nhận tiền kí gửi từ khách hàng với trách nhiệm hoàn trả và sử dụng số tiền đó để cho vay, thực hiện nghiệp vụ chiết khấu và làm phương tiện thanh toán
 

Thuật ngữ kinh tế

  • Share - Cổ phần

    Cổ phần là phần vốn nhỏ nhất của công ty cổ phần. Vốn điều lệ của công ty cổ phần được chia thành nhiều phần bằng nhau được gọi là cổ phần.  
  • Floating Interest Rate - Lãi suất thả nổi

    Là lãi suất có thể thay đổi theo lãi suất tham chiếu hoặc theo chỉ số lạm phát, nó không cố định trong suốt thời hạn vay.
  • Equity Turnover - Vòng quay vốn chủ sở hữu

    Là chỉ số đo lường mối quan hệ giữa doanh thu thuần và vốn chủ sở hữu bình quân của doanh nghệp; cho biết 1 đồng vốn chủ sở hữu tạo ra được bao nhiêu đồng doanh thu.  Chỉ số này...
  • Trade Surplus - Xuất siêu

    Là khái niệm dùng mô tả tình trạng Cán cân thương mại có giá trị lớn hơn 0 (zero). Nói cách khác, khi kim ngạch nhập khẩu nhỏ hơn xuất khẩu trong một thời gian nhất định, đó là...
  • International Monetary Fund (IMF) – Quỹ Tiền tệ Quốc tế

    Trụ sở tại Washington, D.C., có chức năng giám sát nguồn cung tiền tệ của các nước thành viên, với mục đích ổn định việc trao đổi quốc tế và khuyến khích thương mại cân bằng và...
Len dau trang