Tra cứu thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Credit - Tín dụng

còn gọi là cho vay, là việc một bên (bên cho vay) cung cấp nguồn tài chính cho đối tượng khác (bên đi vay) trong đó bên đi vay sẽ hoàn trả tài chính cho bên cho vay trong một thời hạn thỏa thuận và thường kèm theo lãi suất.
 

Thuật ngữ kinh tế

  • Credit Balance - Dư nợ tín dụng

    Là số tiền còn lại tại một thời điểm nào đó mà doanh nghiệp/cá nhân vay tổ chức tín dụng. Dư nợ tín dụng không được vượt hạn mức tín dụng (LOC)  
  • Mutual Fund – Quỹ tương hỗ

    Điều hành bởi một công ty đầu tư huy động tiền từ các cổ đông để đầu tư vào trái phiếu, cổ phiếu, các quyền chọn, các hàng hóa hoặc các loại chứng khoán khác. Các quỹ này thường...
  • Oil Future Market – Thị trường dầu giao sau.

    Các thị trường tại New York và Luân Đôn nơi người ta cam kết mua hoặc bán dầu với giá thỏa thuận cho một thời điểm nào đó trong tương lai.
  • BOT - Dự án BOT

    Là dự án xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (tiếng Anh là Built – Operation - Transfer), là hình thức đầu tư được ký giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư để xây...
  • Profit Before Tax - Lợi nhuận trước thuế

    Là lợi nhuận đạt được trong quá trình kinh doanh, chưa trừ đi phần thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp.  
Len dau trang