Tra cứu thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Equity Turnover - Vòng quay vốn chủ sở hữu

Là chỉ số đo lường mối quan hệ giữa doanh thu thuần và vốn chủ sở hữu bình quân của doanh nghệp; cho biết 1 đồng vốn chủ sở hữu tạo ra được bao nhiêu đồng doanh thu. 

Chỉ số này càng cao cho thấy hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp càng cao và ngược lại. Vốn chủ sở hữu trong công thức là số bình quân, tức lấy tổng số dư đầu kỳ cộng với số dư cuối kỳ sau đó chia 2.

Công thức tính: Vòng quay Vốn chủ sở hữu (Equity turnover) = Doanh thu thuần/Vốn chủ sở hữu bình quân.

 

Thuật ngữ kinh tế

  • Arbitrage, arbitrager (risk arbitrager) – Kinh doanh chênh lệch giá hoặc tỷ giá.

    Một thủ thuật mua và bán chứng khoán để tranh thủ mức chênh lệch nhỏ về giá – chẳng hạn mua một cổ phiếu với giá 50$ trên thị trường chứng khoán và đồng thời bán nó hoặc một cổ...
  • Privatization – Tư nhân hóa.

    Nói chung nghĩa là việc chuyển sở hữu công ty từ các nhà đầu tư công cộng sang các nhà đầu tư tư nhân. Tư nhân hóa thường gắn liền với tái cơ cấu kinh tế trong đó các doanh...
  • Underground Economy – Nền kinh tế ngầm.

    Một bộ phận không được tính đến của nền kinh tế bao gồm cả hoạt động hợp pháp và bất hợp pháp. Hầu hết các giao dịch là bằng cách chuyển đổi hàng hóa hoặc thanh toán tiền mặt để...
  • Interest Rate Range - Biên độ lãi suất

    Khi khách hàng đã kí hợp đồng tín dụng sẽ tính luôn biên độ lãi suất về thời điểm đó, biên độ lãi suất sẽ không thay đổi trong suốt thời gian vay mà chỉ lãi suất cho vay thay...
  • Leveraged buyout – Sự mua lại công ty, được cấp vốn bằng nợ.

    Việc mua lại một công ty của một nhóm nhỏ các nhà đầu tư, chủ yếu được cấp vốn bằng nợ. Cuối cùng, các khoản vay của nhóm này được thanh toán bằng các quỹ phát sinh từ hoạt động...
Len dau trang