Tra cứu thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Insider trading – Giao dịch nội bộ.

Giao dịch cổ phiếu trong nội bộ công ty một cách bất hợp pháp dựa trên những thông tin không công bố.

Thuật ngữ kinh tế

  • Mortgage Loan - Vay tín chấp

    Là hình thức cho vay không cần tài sản đảm bảo, dựa hoàn toàn vào uy tín của cá nhân và công ty đang công tác để phục vụ cho các mục đích cá nhân, có thể là một khoản chi phí...
  • Oil Spot Market – Thị trường dầu giao ngay.

    Các vụ giao dịch hàng ngày đối với dầu thô hoặc các sản phẩm đã tinh lọc bởi các thương nhân trên khắp thế giới, cam kết khối lượng chuyển giao với giá cụ thể.
  • Monetary Policy - Chính sách tiền tệ

    Là quá trình quản lý cung tiền (money supply) của cơ quan quản lý tiền tệ (có thể là ngân hàng trung ương), thường là hướng tới một lãi suất mong muốn (targeting interest rate)...
  • Insider trading – Giao dịch nội bộ.

    Giao dịch cổ phiếu trong nội bộ công ty một cách bất hợp pháp dựa trên những thông tin không công bố.
  • Interest Rate Range - Biên độ lãi suất

    Khi khách hàng đã kí hợp đồng tín dụng sẽ tính luôn biên độ lãi suất về thời điểm đó, biên độ lãi suất sẽ không thay đổi trong suốt thời gian vay mà chỉ lãi suất cho vay thay...
Len dau trang