Tra cứu thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Maturity – Kỳ hạn.

Thời hạn phải thanh toán trái phiếu và kỳ phiếu.

Thuật ngữ kinh tế

  • Stock Exchange – Thị trường chứng khoán.

    Nơi giá cổ phiếu được người mua và người bán cổ phiếu ấn định.
  • Maturity – Kỳ hạn.

    Thời hạn phải thanh toán trái phiếu và kỳ phiếu.
  • Legal Status - Tư cách pháp nhân

    Thuật ngữ pháp nhân (dùng cho tổ chức) dùng để phân biệt với thể nhân (dùng cho con người). Theo luật pháp Việt Nam, một doanh nghiệp, tổ chức được coi là có tư cách pháp nhân...
  • Appreciation – Tăng giá trị của tài sản.

    Các nhà đầu tư, ví dụ như những người sở hữu nhà, đầu tư để chờ tăng giá, và điều này có thể làm cho giá ngang bằng với mức lạm phát, làm tăng nhu cầu nhà cửa hoặc thiếu nhà cửa.
  • GDP - Tổng sản phẩm nội địa

    Tên đầy đủ: Gross Domestic Product, là tổng sản phẩm nội địa, tức tổng sản phẩm quốc nội,  là giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong...
Len dau trang