Tra cứu thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Monetary Policy - Chính sách tiền tệ

Là quá trình quản lý cung tiền (money supply) của cơ quan quản lý tiền tệ (có thể là ngân hàng trung ương), thường là hướng tới một lãi suất mong muốn (targeting interest rate) để đạt được những mục đích ổn định và tăng trưởng kinh tế - như kiềm chế lạm phát, duy trì ổn định tỷ giá hối đoái, đạt được toàn dụng lao động hay tăng trưởng kinh tế. Chính sách lưu thông tiền tệ bao gồm việc thay đổi các loại lãi suất nhất định, có thể trực tiếp hay gián tiếp thông qua các nghiệp vụ thị trường mở; quy định mức dự trữ bắt buộc; hoặc trao đổi trên thị trường ngoại hối. nhiều vân đề khác

Thuật ngữ kinh tế

  • Profit Before Tax - Lợi nhuận trước thuế

    Là lợi nhuận đạt được trong quá trình kinh doanh, chưa trừ đi phần thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp.  
  • Ngành nghề kinh doanh có điều kiện

    Là những ngành, nghề mà pháp luật, pháp lệnh, nghị định quy định các điều kiện hay yêu cầu mà Doanh nghiệp phải đáp ứng khi kinh doanh các ngành nghề đó. Điều kiện kinh doanh...
  • MBA - Thạc sĩ Quản trị kinh doanh

    Thạc sĩ quản trị kinh doanh (tiếng Anh: Master of Business Administration - MBA) là bằng thạc sĩ chuyên ngành quản trị kinh doanh
  • Working Capital - Vốn lưu động

    Là một thước đo tài chính đại diện cho tính thanh khoản của một doanh nghiệp, tổ chức hoặc cơ quan chính phủ. Cùng với các tài sản cố định như nhà máy và thiết bị, vốn lưu động...
  • Deadweight Debt - Nợ trắng

    Là khoản nợ không được bảo lãnh bằng một tài sản thực nào cả, nợ này được dùng để trả cho các chi tiêu thường xuyên. Loại hình nợ này được sử dụng để tài trợ cho hoạt động thua...
Len dau trang