Tra cứu thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Organization for Economic Cooperation and Development (OECD) – Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế.

Một tổ chức gồm 24 nước có nền kinh tế thị trường tự do thường xuyên thu thập con số thống kê và đưa ra các báo cáo kinh tế về các nước thành viên.

Thuật ngữ kinh tế

  • FDI - Đầu tư trực tiếp nước ngoài

    Tên đầy đủ là Foreign Direct Investment, là hình thức đầu tư dài hạn của cá nhân hay công ty nước này vào nước khác bằng cách thiết lập cơ sở sản xuất, kinh doanh. Cá nhân hay...
  • Legal Capital - Vốn pháp định

    Là mức vốn tối thiểu phải có để có thể thành lập một doanh nghiệp. Vốn pháp định do Cơ quan có thẩm quyền ấn định, mà nó được xem là có thể thực hiện được dự án khi thành lập...
  • Ngành nghề kinh doanh không có điều kiện

    Tất cả ngành nghề kinh doanh hợp pháp, trừ các ngành nghề kinh doanh có điều kiện  
  • Credit Balance - Dư nợ tín dụng

    Là số tiền còn lại tại một thời điểm nào đó mà doanh nghiệp/cá nhân vay tổ chức tín dụng. Dư nợ tín dụng không được vượt hạn mức tín dụng (LOC)  
  • National Debt - Nợ công

    Là tổng giá trị các khoản tiền mà chính phủ thuộc mọi cấp từ trung ương đến địa phương đi vay nhằm tài trợ cho các khoản thâm hụt ngân sách, vì thế, nợ chính phủ, nói cách khác,...
Len dau trang