Tra cứu thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Price-earnings Ratio – Tỷ suất thị giá-doanh lợi.

Giá của một cổ phiếu chia cho lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu trong thời gian 12 tháng. Ví dụ một cổ phiếu bán với giá 60$/cổ phiếu và lợi nhuận 6$/cổ phiếu sẽ được bán với tỷ suất thị giá-doanh lợi 10/1. Tỷ suất thị giá-doanh lợi cao khiến các nhà đầu tư tin tưởng rằng lợi nhuận của công ty trong tương lai sẽ cao hơn nhiều.

Thuật ngữ kinh tế

  • Legal Status - Tư cách pháp nhân

    Thuật ngữ pháp nhân (dùng cho tổ chức) dùng để phân biệt với thể nhân (dùng cho con người). Theo luật pháp Việt Nam, một doanh nghiệp, tổ chức được coi là có tư cách pháp nhân...
  • Accumulated Debt - Nợ tích luỹ

    Là những khoản nợ phải trả có tính chất chu kỳ, phát sinh trong quá trình tiến hành các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp do nhiều nguyên nhân. Khi các khoản nợ này chưa đến...
  • Accounts Receivable – Khoản thu.

    Khoản doanh nghiệp được nhận từ khách hàng cho hàng hóa bán ra hoặc dịch vụ cung cấp.
  • MBA - Thạc sĩ Quản trị kinh doanh

    Thạc sĩ quản trị kinh doanh (tiếng Anh: Master of Business Administration - MBA) là bằng thạc sĩ chuyên ngành quản trị kinh doanh
  • Registered Capital - Vốn đăng kí

    Là số vốn bắt buộc phải có để đầu tư vào 1 dự án. Vốn đăng ký này dùng để làm cơ sở cho các cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án.
Len dau trang