Tra cứu thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Startup Ecosystem - Hệ sinh thái khởi nghiệp

một cộng đồng mà chúng ta có thể chia sẻ, nhận được hỗ trợ và tạo ra giá trị để cung cấp cho xã hội. Giống như một ngôi nhà ta có thể trở về nghỉ ngơi khi cần, chia sẻ một ý tưởng, lập kế hoạch bước tiếp theo, trò chuyện với ai đó rồi sau đó lại tiếp tục làm việc. Các doanh nghiệp có xu hướng “làm quen” các doanh nghiệp khác. Các nhà đầu tư có xu hướng nhìn vào cac doanh nghiệp và nhà đầu tư khác. Khi có cơ hội gặp gỡ, giao lưu trong những buổi hội thảo, những sự kiện…mối quan hệ bắt đầu hình thành và phát triển. Và đến khi đạt được quy mô và độ liên kết cần thiết, chúng ta sẽ có một Hệ sinh thái khởi nghiệp
 

Thuật ngữ kinh tế

  • Ovesubscribed – Đặt mua vượt mức.

    Thuật ngữ áp dụng trong việc phát hành công khai cổ phiếu, khi đơn đặt mua vượt quá số lượng cổ phiếu rao bán cho công chúng.
  • Liquidity - Tính thanh khoản

    Là khả năng có thể nhanh chóng mua hoặc bán hàng hoá mà không bị ảnh hưởng của yếu tố giá cả. Và khoảng thời gian để mua và bán hàng hoá thường là ngắn hạn.  
  • Current Assets - Tài sản lưu động

    Là tài sản dự kiến được sử dụng trong thời gian ngắn (thuờng là 1 năm), bao gồm: tiền, tương đương tiền, tài khoản phải thu, kho, phần của các tài khoản trả trước đó sẽ được sử...
  • Leverage – Đầu cơ vay nợ.

    Việc một công ty sử dụng tài sản đi vay để tăng lợi suất trên vốn cổ phần của các cổ đông, với hy vọng lãi suất phải chịu sẽ thấp hơn lợi nhuận trên số tiền đi vay.
  • National Debt - Nợ công

    Là tổng giá trị các khoản tiền mà chính phủ thuộc mọi cấp từ trung ương đến địa phương đi vay nhằm tài trợ cho các khoản thâm hụt ngân sách, vì thế, nợ chính phủ, nói cách khác,...
Len dau trang