Tra cứu thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Startup Ecosystem - Hệ sinh thái khởi nghiệp

một cộng đồng mà chúng ta có thể chia sẻ, nhận được hỗ trợ và tạo ra giá trị để cung cấp cho xã hội. Giống như một ngôi nhà ta có thể trở về nghỉ ngơi khi cần, chia sẻ một ý tưởng, lập kế hoạch bước tiếp theo, trò chuyện với ai đó rồi sau đó lại tiếp tục làm việc. Các doanh nghiệp có xu hướng “làm quen” các doanh nghiệp khác. Các nhà đầu tư có xu hướng nhìn vào cac doanh nghiệp và nhà đầu tư khác. Khi có cơ hội gặp gỡ, giao lưu trong những buổi hội thảo, những sự kiện…mối quan hệ bắt đầu hình thành và phát triển. Và đến khi đạt được quy mô và độ liên kết cần thiết, chúng ta sẽ có một Hệ sinh thái khởi nghiệp
 

Thuật ngữ kinh tế

  • Junk bond – Trái phiếu bấp bênh.

    Thuật ngữ bình dân dùng để mô tả các loại chứng khoán có lãi suất cao nhưng nhiều rủi ro, do các công ty bị nợ nần chồng chất phát hành để có thể thanh toán các khoản vay ngân...
  • Oil Future Market – Thị trường dầu giao sau.

    Các thị trường tại New York và Luân Đôn nơi người ta cam kết mua hoặc bán dầu với giá thỏa thuận cho một thời điểm nào đó trong tương lai.
  • Market share – Thị phần

    Tỷ lệ tổng doanh số của một sản phẩm mà một người bán có. Một công ty sẽ cố gắng mở rộng thị phần của mình (tức là giảm thị phần của các đối thủ) bằng cách quảng cáo, đưa ra mức...
  • Maturity – Kỳ hạn.

    Thời hạn phải thanh toán trái phiếu và kỳ phiếu.
  • Antitrust Laws – Luật chống độc quyền.

    Luật bảo vệ cạnh tranh bằng cách không cho phép các thông lệ độc quyền hoặc chống cạnh tranh.
Len dau trang