Tra cứu thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Stock Exchange – Thị trường chứng khoán.

Nơi giá cổ phiếu được người mua và người bán cổ phiếu ấn định.

Thuật ngữ kinh tế

  • Stock Exchange – Thị trường chứng khoán.

    Nơi giá cổ phiếu được người mua và người bán cổ phiếu ấn định.
  • BOT - Dự án BOT

    Là dự án xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (tiếng Anh là Built – Operation - Transfer), là hình thức đầu tư được ký giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư để xây...
  • Monetary Policy - Chính sách tiền tệ

    Là quá trình quản lý cung tiền (money supply) của cơ quan quản lý tiền tệ (có thể là ngân hàng trung ương), thường là hướng tới một lãi suất mong muốn (targeting interest rate)...
  • Appreciation – Tăng giá trị của tài sản.

    Các nhà đầu tư, ví dụ như những người sở hữu nhà, đầu tư để chờ tăng giá, và điều này có thể làm cho giá ngang bằng với mức lạm phát, làm tăng nhu cầu nhà cửa hoặc thiếu nhà cửa.
  • Accounts Payable – Nợ phải trả.

    Khoản nợ của một doanh nghiệp cần phải thanh toán sớm, thường là trong vòng 1 năm.
Len dau trang