Tra cứu thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Surplus Value - Giá trị thặng dư

Là phần dư ra của một giá trị khi mua đi, bán lại.
Ví dụ: bạn bỏ ra 1000 đồng mua bó rau muống mang ra chơi bán được 2000 đồng phần dư 1000 đồng.

 

Thuật ngữ kinh tế

Len dau trang