Thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Arbitrage, arbitrager (risk arbitrager) – Kinh doanh chênh lệch giá hoặc tỷ giá.

Một thủ thuật mua và bán chứng khoán để tranh thủ mức chênh lệch nhỏ về giá – chẳng hạn mua một cổ phiếu với giá 50$ trên thị trường chứng khoán và đồng thời bán nó hoặc một cổ phiếu tương đương với giá 51$ cho người khác. Thuật ngữ kinh doanh chênh lệch rủi ro xuất hiện để áp dụng cho những người kinh doanh đầu cơ mua cổ phiếu của các công ty có tin đồn là mục tiêu bị mua lại, với hy vọng kiếm lợi khi việc chuyển nhượng hoàn tất.

Antitrust Laws – Luật chống độc quyền.

Luật bảo vệ cạnh tranh bằng cách không cho phép các thông lệ độc quyền hoặc chống cạnh tranh.

Accounts Receivable – Khoản thu.

Khoản doanh nghiệp được nhận từ khách hàng cho hàng hóa bán ra hoặc dịch vụ cung cấp.

Accounts Payable – Nợ phải trả.

Khoản nợ của một doanh nghiệp cần phải thanh toán sớm, thường là trong vòng 1 năm.

Accumulated Debt - Nợ tích luỹ

Là những khoản nợ phải trả có tính chất chu kỳ, phát sinh trong quá trình tiến hành các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp do nhiều nguyên nhân. Khi các khoản nợ này chưa đến kỳ hạn thanh toán thì các doanh nghiệp có thể sử dụng tạm thời vào các hoạt động kinh doanh của mình.
Những khoản nợ này thường bao gồm:
  1. Tiền lương, tiền công phải trả cho người lao động, nhưng chưa đến kỳ trả.
  2. Các khoản thuế, BHXH phải nộp nhưng chưa đến kỳ nộp.
  3. Những khoản tiền tạm ứng trước của khách hàng.
 

Accounting - Hạch toán

Là công cụ quan trọng của quản lí, thực hiện việc thu thập, ghi chép và hệ thống hoá các tài liệu và số liệu về tình trạng (kết cấu) và sự phát triển (biến đổi) của khách thể quản lí (các quá trình kinh tế – xã hội).

Thuật ngữ kinh tế

  • CEO - Tổng giám đốc điều hành (Chief Executive Officer)

    Là chức vụ điều hành cao nhất của một tổ chức, phụ trách tổng điều hành một tập đoàn, công ty, tổ chức hay một cơ quan. CEO phải báo cáo trước hội đồng quản trị của tổ chức đó....
  • Paper Profit – Lãi lý thuyết.

    Khoản lãi chưa có thực trong một khoản đầu tư. Khoản lãi này được tính toán dựa trên so sánh giá thị trường hiện tại với chi phí của nhà đầu tư.
  • Oil Spot Market – Thị trường dầu giao ngay.

    Các vụ giao dịch hàng ngày đối với dầu thô hoặc các sản phẩm đã tinh lọc bởi các thương nhân trên khắp thế giới, cam kết khối lượng chuyển giao với giá cụ thể.
  • Prime Rate – Lãi suất ưu đãi.

    Lãi suất cơ bản mà các ngân hàng thương mại áp dụng cho một loạt khoản cho vay lớn cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, cũng như cho cá nhân.
  • Legal Status - Tư cách pháp nhân

    Thuật ngữ pháp nhân (dùng cho tổ chức) dùng để phân biệt với thể nhân (dùng cho con người). Theo luật pháp Việt Nam, một doanh nghiệp, tổ chức được coi là có tư cách pháp nhân...
Len dau trang