Thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Equity Turnover - Vòng quay vốn chủ sở hữu

Là chỉ số đo lường mối quan hệ giữa doanh thu thuần và vốn chủ sở hữu bình quân của doanh nghệp; cho biết 1 đồng vốn chủ sở hữu tạo ra được bao nhiêu đồng doanh thu. 

Chỉ số này càng cao cho thấy hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp càng cao và ngược lại. Vốn chủ sở hữu trong công thức là số bình quân, tức lấy tổng số dư đầu kỳ cộng với số dư cuối kỳ sau đó chia 2.

Công thức tính: Vòng quay Vốn chủ sở hữu (Equity turnover) = Doanh thu thuần/Vốn chủ sở hữu bình quân.

 

Thuật ngữ kinh tế

  • Institutional investor – Pháp đoàn đầu tư.

    Một tổ chức đầu tư tài sản riêng hoặc những tài sản do các tổ chức khác uỷ thác nắm giữ. Những nhà đầu tư như vậy thường là các quỹ hưu trí, các công ty bảo hiểm, ngân hàng và...
  • Price-earnings Ratio – Tỷ suất thị giá-doanh lợi.

    Giá của một cổ phiếu chia cho lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu trong thời gian 12 tháng. Ví dụ một cổ phiếu bán với giá 60$/cổ phiếu và lợi nhuận 6$/cổ phiếu sẽ được bán với tỷ suất...
  • Trade Surplus - Xuất siêu

    Là khái niệm dùng mô tả tình trạng Cán cân thương mại có giá trị lớn hơn 0 (zero). Nói cách khác, khi kim ngạch nhập khẩu nhỏ hơn xuất khẩu trong một thời gian nhất định, đó là...
  • Profit After Tax - Lợi nhuận sau thuế

    Là lợi nhuận đạt được sau khi đã trừ thuế thu nhập doanh nghiệp.
  • Prime Rate – Lãi suất ưu đãi.

    Lãi suất cơ bản mà các ngân hàng thương mại áp dụng cho một loạt khoản cho vay lớn cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, cũng như cho cá nhân.
Len dau trang