Thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Revenue – Thu nhập

Toàn bộ số tiền mà một doanh nghiệp hoặc chính quyền thu được trong một khoảng thời gian nhất định.

Registered Capital - Vốn đăng kí

Là số vốn bắt buộc phải có để đầu tư vào 1 dự án. Vốn đăng ký này dùng để làm cơ sở cho các cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án.

Thuật ngữ kinh tế

  • Insider trading – Giao dịch nội bộ.

    Giao dịch cổ phiếu trong nội bộ công ty một cách bất hợp pháp dựa trên những thông tin không công bố.
  • Profit Before Tax - Lợi nhuận trước thuế

    Là lợi nhuận đạt được trong quá trình kinh doanh, chưa trừ đi phần thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp.  
  • Working Capital - Vốn lưu động

    Là một thước đo tài chính đại diện cho tính thanh khoản của một doanh nghiệp, tổ chức hoặc cơ quan chính phủ. Cùng với các tài sản cố định như nhà máy và thiết bị, vốn lưu động...
  • Bonds - Trái phiếu

    Là một chứng nhận nghĩa vụ nợ của người phát hành phải trả cho người sở hữu trái phiếu đối với một khoản tiền cụ thể (mệnh giá của trái phiếu), trong một thời gian xác định và...
  • Prime Rate – Lãi suất ưu đãi.

    Lãi suất cơ bản mà các ngân hàng thương mại áp dụng cho một loạt khoản cho vay lớn cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, cũng như cho cá nhân.
Len dau trang