Thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Venture Capital – Vốn mạo hiểm.

Khoản tài chính cần thiết để bắt đầu một doanh nghiệp, thông thường là các doanh nghiệp mới nhiều rủi ro. Đổi lại vốn, nhà đầu tư được sở hữu một phần doanh nghiệp này. Vốn mạo hiểm càng rủi ro thì càng có khả năng thu lợi lớn.

Thuật ngữ kinh tế

  • GDP - Tổng sản phẩm nội địa

    Tên đầy đủ: Gross Domestic Product, là tổng sản phẩm nội địa, tức tổng sản phẩm quốc nội,  là giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong...
  • Net Income/Net Profit – Thu nhập ròng/Lãi ròng

    Cũng được gọi là “bottom line” hay lợi nhuận, là khoản còn lại sau khi trừ mọi chi phí và thuế trong thu nhập của một công ty.
  • Stock Exchange – Thị trường chứng khoán.

    Nơi giá cổ phiếu được người mua và người bán cổ phiếu ấn định.
  • Institutional investor – Pháp đoàn đầu tư.

    Một tổ chức đầu tư tài sản riêng hoặc những tài sản do các tổ chức khác uỷ thác nắm giữ. Những nhà đầu tư như vậy thường là các quỹ hưu trí, các công ty bảo hiểm, ngân hàng và...
  • Market share – Thị phần

    Tỷ lệ tổng doanh số của một sản phẩm mà một người bán có. Một công ty sẽ cố gắng mở rộng thị phần của mình (tức là giảm thị phần của các đối thủ) bằng cách quảng cáo, đưa ra mức...
Len dau trang