Thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

White Knight – Hiệp sĩ trắng.

Người cứu một công ty đang bị nguy cơ mua quyền kiểm soát bởi một công ty khác.

Working Capital - Vốn lưu động

Là một thước đo tài chính đại diện cho tính thanh khoản của một doanh nghiệp, tổ chức hoặc cơ quan chính phủ. Cùng với các tài sản cố định như nhà máy và thiết bị, vốn lưu động được coi là một phần của vốn hoạt động.

Vốn lưu động được tính như tài sản hiện tại trừ nợ ngắn hạn. Nếu tài sản hiện tại ít hơn nợ ngắn hạn, một thực thể có một thiếu vốn lưu động, còn được gọi là thâm hụt vốn lưu động.

 

Thuật ngữ kinh tế

  • Ngành nghề kinh doanh không có điều kiện

    Tất cả ngành nghề kinh doanh hợp pháp, trừ các ngành nghề kinh doanh có điều kiện  
  • Institutional investor – Pháp đoàn đầu tư.

    Một tổ chức đầu tư tài sản riêng hoặc những tài sản do các tổ chức khác uỷ thác nắm giữ. Những nhà đầu tư như vậy thường là các quỹ hưu trí, các công ty bảo hiểm, ngân hàng và...
  • Liquidity - Tính thanh khoản

    Là khả năng có thể nhanh chóng mua hoặc bán hàng hoá mà không bị ảnh hưởng của yếu tố giá cả. Và khoảng thời gian để mua và bán hàng hoá thường là ngắn hạn.  
  • Divestments - Thoái vốn

    Là một hình thức rất phổ biến trong đầu tư, khi mà các nhà đầu tư cá nhân hay tổ chức muốn rút vốn đầu tư của mình  
  • Privatization – Tư nhân hóa.

    Nói chung nghĩa là việc chuyển sở hữu công ty từ các nhà đầu tư công cộng sang các nhà đầu tư tư nhân. Tư nhân hóa thường gắn liền với tái cơ cấu kinh tế trong đó các doanh...
Len dau trang